一朝天子一朝臣 (yīcháotiānzǐyīcháochén) nghĩa là vua mới quan mới.
一朝天子一朝臣 đọc thế nào?
一朝天子一朝臣 đọc là yīcháotiānzǐyīcháochén (pinyin).
Âm Hán Việt của 一朝天子一朝臣 là gì?
Âm Hán Việt của 一朝天子一朝臣 là "nhất triều thiên tử nhất triều thần".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.