TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一朝天子一朝臣

yīcháotiānzǐyīcháochén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT TRIỀU THIÊN TỬ NHẤT TRIỀU THẦN

一朝天子一朝臣 nghĩa là vua mới quan mới.

Nghĩa của 一朝天子一朝臣

yīcháotiānzǐyīcháochén

NHẤT TRIỀU THIÊN TỬ NHẤT TRIỀU THẦNTục ngữ
  1. thành ngữ Vua mới quan mới
  2. Lãnh đạo mới mang theo trợ lý mới

Câu hỏi thường gặp

一朝天子一朝臣 nghĩa là gì?

一朝天子一朝臣 (yīcháotiānzǐyīcháochén) nghĩa là vua mới quan mới.

一朝天子一朝臣 đọc thế nào?

一朝天子一朝臣 đọc là yīcháotiānzǐyīcháochén (pinyin).

Âm Hán Việt của 一朝天子一朝臣 là gì?

Âm Hán Việt của 一朝天子一朝臣 là "nhất triều thiên tử nhất triều thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.