TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一木难支

yīmùnánzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一木難支

Âm Hán Việt NHẤT MỘC NAN CHI

一木难支 nghĩa là Một cột không chống đỡ được ngôi nhà sập.

Nghĩa của 一木难支

yīmùnánzhī

NHẤT MỘC NAN CHICụm từphồn thể 一木難支
  1. nghĩa đen, thành ngữ Một cột không chống đỡ được ngôi nhà sập
  2. nghĩa bóng Một người thì không thể làm gì được

Câu hỏi thường gặp

一木难支 nghĩa là gì?

一木难支 (yīmùnánzhī) nghĩa là Một cột không chống đỡ được ngôi nhà sập.

一木难支 đọc thế nào?

一木难支 đọc là yīmùnánzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 一木难支 là gì?

Âm Hán Việt của 一木难支 là "nhất mộc nan chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.