TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一本万利

yīběnwànlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一本萬利

Âm Hán Việt NHẤT BẢN VẠN LỢI

一本万利 nghĩa là vốn nhỏ, lợi nhuận khổng lồ.

Nghĩa của 一本万利

yīběnwànlì

NHẤT BẢN VẠN LỢICụm từphồn thể 一本萬利
  1. Vốn nhỏ, lợi nhuận khổng lồ (thành ngữ); đầu tư ít nhưng thu về nhiều

Câu hỏi thường gặp

一本万利 nghĩa là gì?

一本万利 (yīběnwànlì) nghĩa là vốn nhỏ, lợi nhuận khổng lồ.

一本万利 đọc thế nào?

一本万利 đọc là yīběnwànlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 一本万利 là gì?

Âm Hán Việt của 一本万利 là "nhất bản vạn lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.