TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一本正经

yīběnzhèngjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一本正經

Âm Hán Việt NHẤT BẢN CHÍNH KINH

一本正经 nghĩa là rất nghiêm túc, mặt không biểu cảm.

Nghĩa của 一本正经

yīběnzhèngjīng

NHẤT BẢN CHÍNH KINHCụm từphồn thể 一本正經
  1. Rất nghiêm túc; mặt không biểu cảm

Câu hỏi thường gặp

一本正经 nghĩa là gì?

一本正经 (yīběnzhèngjīng) nghĩa là rất nghiêm túc, mặt không biểu cảm.

一本正经 đọc thế nào?

一本正经 đọc là yīběnzhèngjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一本正经 là gì?

Âm Hán Việt của 一本正经 là "nhất bản chính kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.