一本正经 (yīběnzhèngjīng) nghĩa là rất nghiêm túc, mặt không biểu cảm.
一本正经 đọc thế nào?
一本正经 đọc là yīběnzhèngjīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 一本正经 là gì?
Âm Hán Việt của 一本正经 là "nhất bản chính kinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.