TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一杆进洞

yīgānjìndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一桿進洞

Âm Hán Việt NHẤT CAN TIẾN ĐỘNG

一杆进洞 nghĩa là Vào lỗ chỉ với một gậy.

Nghĩa của 一杆进洞

yīgānjìndòng

NHẤT CAN TIẾN ĐỘNGphồn thể 一桿進洞
  1. Vào lỗ chỉ với một gậy

Câu hỏi thường gặp

一杆进洞 nghĩa là gì?

一杆进洞 (yīgānjìndòng) nghĩa là Vào lỗ chỉ với một gậy.

一杆进洞 đọc thế nào?

一杆进洞 đọc là yīgānjìndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一杆进洞 là gì?

Âm Hán Việt của 一杆进洞 là "nhất can tiến động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.