TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一条绳上的蚂蚱

yītiáoshéngshàngdemàzha giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一條繩上的螞蚱

一条绳上的蚂蚱 nghĩa là Châu chấu buộc cùng một sợi dây.

Nghĩa của 一条绳上的蚂蚱

yītiáoshéngshàngdemàzha

Cụm từphồn thể 一條繩上的螞蚱
  1. nghĩa đen, thành ngữ Châu chấu buộc cùng một sợi dây
  2. nghĩa bóng Người cùng hội cùng thuyền trong hoàn cảnh tốt hay xấu
  3. Người cùng thành công hoặc thất bại với nhau

Câu hỏi thường gặp

一条绳上的蚂蚱 nghĩa là gì?

一条绳上的蚂蚱 (yītiáoshéngshàngdemàzha) nghĩa là Châu chấu buộc cùng một sợi dây.

一条绳上的蚂蚱 đọc thế nào?

一条绳上的蚂蚱 đọc là yītiáoshéngshàngdemàzha (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.