TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一条龙服务

yītiáolóngfúwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一條龍服務

Âm Hán Việt NHẤT ĐIỀU LONG PHỤC VỤ

一条龙服务 nghĩa là dịch vụ một cửa.

Nghĩa của 一条龙服务

yītiáolóngfúwù

NHẤT ĐIỀU LONG PHỤC VỤphồn thể 一條龍服務
  1. Dịch vụ một cửa

Câu hỏi thường gặp

一条龙服务 nghĩa là gì?

一条龙服务 (yītiáolóngfúwù) nghĩa là dịch vụ một cửa.

一条龙服务 đọc thế nào?

一条龙服务 đọc là yītiáolóngfúwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 一条龙服务 là gì?

Âm Hán Việt của 一条龙服务 là "nhất điều long phục vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.