TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一根筋

yīgēnjīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT CĂN CÂN

一根筋 nghĩa là bướng bỉnh, không linh hoạt.

Nghĩa của 一根筋

yīgēnjīn

NHẤT CĂN CÂNTính từ
  1. Bướng bỉnh
  2. Không linh hoạt
  3. Nghĩ một chiều

Câu hỏi thường gặp

一根筋 nghĩa là gì?

一根筋 (yīgēnjīn) nghĩa là bướng bỉnh, không linh hoạt.

一根筋 đọc thế nào?

一根筋 đọc là yīgēnjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一根筋 là gì?

Âm Hán Việt của 一根筋 là "nhất căn cân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.