TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一样

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yīyàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一樣

Âm Hán Việt NHẤT DẠNG

一样 nghĩa là giống, như.

Nghĩa của 一样

yīyàng

NHẤT DẠNGTính từ, Phó từ, Trợ từphồn thể 一樣
  1. Giống
  2. Như
  3. Bằng
  4. Với
  5. Giống như

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一样

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 一样

Câu ví dụ với 一样

  • 他打扮得像女人一样。 Anh ấy đã đóng giả làm con gái.Tatoeba #4635781
  • 我也和你想的一样。 Tôi cũng nghĩ như anh.Tatoeba #3526261
  • 这个班里没有人像Bill一样高。 Trong lớp này không có người cao như Bill.Tatoeba #429862
  • 汤尼英语说得和你一样好。 Tony nói tiếng Anh tốt giống như bạn vậy.Tatoeba #810038
  • 你和我一样高。 Bạn cao bằng tôi.Tatoeba #1778304
  • 他们都是一样的吗? Họ có giống nhau không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334427
  • 他正睡着,像个婴儿一样。 Anh ấy ngủ say như một đứa bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1772671
  • 它冷得像冰一样。 Lạnh như băng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836112

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

一样 nghĩa là gì?

一样 (yīyàng) nghĩa là giống, như.

一样 đọc thế nào?

一样 đọc là yīyàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一样 là gì?

Âm Hán Việt của 一样 là "nhất dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.