TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一模一样

yīmúyīyàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一模一樣

Âm Hán Việt NHẤT MÔ NHẤT DẠNG

一模一样 nghĩa là hoàn toàn giống nhau, bản sao y hệt.

Nghĩa của 一模一样

yīmúyīyàng

NHẤT MÔ NHẤT DẠNGCụm từphồn thể 一模一樣
  1. thành ngữ Hoàn toàn giống nhau
  2. Bản sao y hệt
  3. Cũng đọc là yīmóyīyàng

Câu ví dụ với 一模一样

  • 你每天都是做一模一样的东西,难道不会觉得闷吗? Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?Tatoeba #417764

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

一模一样 nghĩa là gì?

一模一样 (yīmúyīyàng) nghĩa là hoàn toàn giống nhau, bản sao y hệt.

一模一样 đọc thế nào?

一模一样 đọc là yīmúyīyàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一模一样 là gì?

Âm Hán Việt của 一模一样 là "nhất mô nhất dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.