TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一次性

yīcìxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT THỨ TÍNH

一次性 nghĩa là một lần, một lần duy nhất.

Nghĩa của 一次性

yīcìxìng

NHẤT THỨ TÍNHTính từ
  1. Một lần
  2. Một lần duy nhất
  3. Sử dụng một lần
  4. Dùng một lần (hàng hóa)

Câu hỏi thường gặp

一次性 nghĩa là gì?

一次性 (yīcìxìng) nghĩa là một lần, một lần duy nhất.

一次性 đọc thế nào?

一次性 đọc là yīcìxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一次性 là gì?

Âm Hán Việt của 一次性 là "nhất thứ tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.