TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一次总付

yīcìzǒngfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一次總付

Âm Hán Việt NHẤT THỨ TỔNG PHÓ

一次总付 nghĩa là thanh toán một lần.

Nghĩa của 一次总付

yīcìzǒngfù

NHẤT THỨ TỔNG PHÓphồn thể 一次總付
  1. Thanh toán một lần (tài chính)

Câu hỏi thường gặp

一次总付 nghĩa là gì?

一次总付 (yīcìzǒngfù) nghĩa là thanh toán một lần.

一次总付 đọc thế nào?

一次总付 đọc là yīcìzǒngfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 一次总付 là gì?

Âm Hán Việt của 一次总付 là "nhất thứ tổng phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.