TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一毛不拔

yīmáobùbá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT MAO BẤT BẠT

一毛不拔 nghĩa là keo kiệt.

Nghĩa của 一毛不拔

yīmáobùbá

NHẤT MAO BẤT BẠTCụm từ
  1. thành ngữ Keo kiệt

Câu hỏi thường gặp

一毛不拔 nghĩa là gì?

一毛不拔 (yīmáobùbá) nghĩa là keo kiệt.

一毛不拔 đọc thế nào?

一毛不拔 đọc là yīmáobùbá (pinyin).

Âm Hán Việt của 一毛不拔 là gì?

Âm Hán Việt của 一毛不拔 là "nhất mao bất bạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.