TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一气

yīqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一氣

Âm Hán Việt NHẤT KHÍ

一气 nghĩa là một mạch, liền một hơi.

Nghĩa của 一气

yīqì

NHẤT KHÍDanh từ, Phó từphồn thể 一氣
  1. Một mạch
  2. Liền một hơi
  3. Trong một khoảng thời gian
  4. Kết bè kết phái

Thành ngữ có 一气

Câu hỏi thường gặp

一气 nghĩa là gì?

一气 (yīqì) nghĩa là một mạch, liền một hơi.

一气 đọc thế nào?

一气 đọc là yīqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 一气 là gì?

Âm Hán Việt của 一气 là "nhất khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.