TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一气呵成

yīqìhēchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一氣呵成

一气呵成 nghĩa là làm một mạch, lưu loát.

Nghĩa của 一气呵成

yīqìhēchéng

Cụm từphồn thể 一氣呵成
  1. Làm một mạch
  2. Lưu loát

Câu hỏi thường gặp

一气呵成 nghĩa là gì?

一气呵成 (yīqìhēchéng) nghĩa là làm một mạch, lưu loát.

一气呵成 đọc thế nào?

一气呵成 đọc là yīqìhēchéng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.