TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一水儿

yīshuǐr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一水兒

Âm Hán Việt NHẤT THỦY NHI

一水儿 nghĩa là cùng một loại, giống hệt.

Nghĩa của 一水儿

yīshuǐr

NHẤT THỦY NHITính từphồn thể 一水兒
  1. thông tục Cùng một loại
  2. Giống hệt

Câu hỏi thường gặp

一水儿 nghĩa là gì?

一水儿 (yīshuǐr) nghĩa là cùng một loại, giống hệt.

一水儿 đọc thế nào?

一水儿 đọc là yīshuǐr (pinyin).

Âm Hán Việt của 一水儿 là gì?

Âm Hán Việt của 一水儿 là "nhất thủy nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.