TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一波三折

yībōsānzhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT BA TAM CHIẾT

一波三折 nghĩa là Nét chữ với nhiều đường uốn lượn.

Nghĩa của 一波三折

yībōsānzhé

NHẤT BA TAM CHIẾTCụm từ
  1. Nét chữ với nhiều đường uốn lượn
  2. Phóng đại: nhiều khúc mắc và biến cố

Câu hỏi thường gặp

一波三折 nghĩa là gì?

一波三折 (yībōsānzhé) nghĩa là Nét chữ với nhiều đường uốn lượn.

一波三折 đọc thế nào?

一波三折 đọc là yībōsānzhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 一波三折 là gì?

Âm Hán Việt của 一波三折 là "nhất ba tam chiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.