TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一波未平,一波又起

yībōwèipíng yībōyòuqǐ giọng máy của trình duyệt

一波未平,一波又起 nghĩa là sóng trước chưa lặng, sóng sau đã đến.

Nghĩa của 一波未平,一波又起

yībōwèipíng yībōyòuqǐ

  1. Sóng trước chưa lặng, sóng sau đã đến (thành ngữ); vấn đề mới nảy sinh trước khi vấn đề cũ được giải quyết
  2. Nhiều khúc mắc và biến cố trong câu chuyện
  3. Hết chuyện này đến chuyện khác

Câu hỏi thường gặp

一波未平,一波又起 nghĩa là gì?

一波未平,一波又起 (yībōwèipíng yībōyòuqǐ) nghĩa là sóng trước chưa lặng, sóng sau đã đến.

一波未平,一波又起 đọc thế nào?

一波未平,一波又起 đọc là yībōwèipíng yībōyòuqǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.