TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一流

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yīliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT LƯU

一流 nghĩa là chất lượng hàng đầu, hàng đầu.

Nghĩa của 一流

yīliú

NHẤT LƯUTính từ, Danh từ
  1. Chất lượng hàng đầu
  2. Hàng đầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一流

Đồng nghĩa

Từ ghép có 一流

Câu hỏi thường gặp

一流 nghĩa là gì?

一流 (yīliú) nghĩa là chất lượng hàng đầu, hàng đầu.

一流 đọc thế nào?

一流 đọc là yīliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 一流 là gì?

Âm Hán Việt của 一流 là "nhất lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.