一流
giọng máy của trình duyệt
一流 nghĩa là chất lượng hàng đầu, hàng đầu.
Nghĩa của 一流
yīliú
NHẤT LƯUTính từ, Danh từ- Chất lượng hàng đầu
- Hàng đầu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一流
Đồng nghĩa
Từ ghép có 一流
Câu hỏi thường gặp
一流 nghĩa là gì?
一流 (yīliú) nghĩa là chất lượng hàng đầu, hàng đầu.
一流 đọc thế nào?
一流 đọc là yīliú (pinyin).
Âm Hán Việt của 一流 là gì?
Âm Hán Việt của 一流 là "nhất lưu".