TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一清二楚

yīqīng'èrchǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT THANH NHỊ SỞ

一清二楚 nghĩa là Rất rõ ràng về điều gì đó.

Nghĩa của 一清二楚

yīqīng'èrchǔ

NHẤT THANH NHỊ SỞCụm từ
  1. thành ngữ Rất rõ ràng về điều gì đó

Câu hỏi thường gặp

一清二楚 nghĩa là gì?

一清二楚 (yīqīng'èrchǔ) nghĩa là Rất rõ ràng về điều gì đó.

一清二楚 đọc thế nào?

一清二楚 đọc là yīqīng'èrchǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 一清二楚 là gì?

Âm Hán Việt của 一清二楚 là "nhất thanh nhị sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.