TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一灵真性

yīlíngzhēnxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一靈真性

Âm Hán Việt NHẤT LINH CHÂN TÍNH

一灵真性 nghĩa là linh hồn, tinh thần.

Nghĩa của 一灵真性

yīlíngzhēnxìng

NHẤT LINH CHÂN TÍNHphồn thể 一靈真性
  1. Linh hồn
  2. Tinh thần

Câu hỏi thường gặp

一灵真性 nghĩa là gì?

一灵真性 (yīlíngzhēnxìng) nghĩa là linh hồn, tinh thần.

一灵真性 đọc thế nào?

一灵真性 đọc là yīlíngzhēnxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一灵真性 là gì?

Âm Hán Việt của 一灵真性 là "nhất linh chân tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.