一炮打响 nghĩa là Thành công ngay từ lần đầu; đạt được thành công ngay lần thử đầu tiên.
Nghĩa của 一炮打响
yīpàodǎxiǎng
NHẤT PHÁO ĐẢ HƯỞNGCụm từphồn thể 一炮打響
thành ngữ Thành công ngay từ lần đầu; đạt được thành công ngay lần thử đầu tiên
Câu hỏi thường gặp
一炮打响 nghĩa là gì?
一炮打响 (yīpàodǎxiǎng) nghĩa là Thành công ngay từ lần đầu; đạt được thành công ngay lần thử đầu tiên.
一炮打响 đọc thế nào?
一炮打响 đọc là yīpàodǎxiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 一炮打响 là gì?
Âm Hán Việt của 一炮打响 là "nhất pháo đả hưởng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.