TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一炮而红

yīpào'érhóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一炮而紅

Âm Hán Việt NHẤT PHÁO NHI HỒNG

一炮而红 nghĩa là Thành công ngay lập tức.

Nghĩa của 一炮而红

yīpào'érhóng

NHẤT PHÁO NHI HỒNGCụm từphồn thể 一炮而紅
  1. thành ngữ Thành công ngay lập tức
  2. Trở nên nổi tiếng ngay lập tức

Câu hỏi thường gặp

一炮而红 nghĩa là gì?

一炮而红 (yīpào'érhóng) nghĩa là Thành công ngay lập tức.

一炮而红 đọc thế nào?

一炮而红 đọc là yīpào'érhóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一炮而红 là gì?

Âm Hán Việt của 一炮而红 là "nhất pháo nhi hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.