TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一物降一物

yīwùxiángyīwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT VẬT HÀNG NHẤT VẬT

一物降一物 nghĩa là Một vật khắc chế một vật.

Nghĩa của 一物降一物

yīwùxiángyīwù

NHẤT VẬT HÀNG NHẤT VẬTCụm từ
  1. nghĩa đen Một vật khắc chế một vật
  2. thành ngữ Mỗi thứ đều có điểm yếu
  3. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn

Câu hỏi thường gặp

一物降一物 nghĩa là gì?

一物降一物 (yīwùxiángyīwù) nghĩa là Một vật khắc chế một vật.

一物降一物 đọc thế nào?

一物降一物 đọc là yīwùxiángyīwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 一物降一物 là gì?

Âm Hán Việt của 一物降一物 là "nhất vật hàng nhất vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.