TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一琴一鹤

yīqínyīhè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一琴一鶴

Âm Hán Việt NHẤT CẦM NHẤT HẠC

一琴一鹤 nghĩa là Mang rất ít hành lý.

Nghĩa của 一琴一鹤

yīqínyīhè

NHẤT CẦM NHẤT HẠCphồn thể 一琴一鶴
  1. thành ngữ Mang rất ít hành lý
  2. Quan chức liêm khiết và không tham nhũng

Câu hỏi thường gặp

一琴一鹤 nghĩa là gì?

一琴一鹤 (yīqínyīhè) nghĩa là Mang rất ít hành lý.

一琴一鹤 đọc thế nào?

一琴一鹤 đọc là yīqínyīhè (pinyin).

Âm Hán Việt của 一琴一鹤 là gì?

Âm Hán Việt của 一琴一鹤 là "nhất cầm nhất hạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.