TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一犯再犯

yīfànzàifàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT PHẠM TÁI PHẠM

一犯再犯 nghĩa là tiếp tục làm.

Nghĩa của 一犯再犯

yīfànzàifàn

NHẤT PHẠM TÁI PHẠM
  1. Tiếp tục làm (điều sai)

Câu hỏi thường gặp

一犯再犯 nghĩa là gì?

一犯再犯 (yīfànzàifàn) nghĩa là tiếp tục làm.

一犯再犯 đọc thế nào?

一犯再犯 đọc là yīfànzàifàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一犯再犯 là gì?

Âm Hán Việt của 一犯再犯 là "nhất phạm tái phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.