一甲
giọng máy của trình duyệt
一甲 nghĩa là Xếp hạng nhất hoặc ba người đứng đầu kỳ thi đình (tức là: 状元 (zhuàngyuán), 榜眼 (bǎngyǎn), và 探花 (tànhuā), tương ứng).
Nghĩa của 一甲
yījiǎ
NHẤT GIÁP- Xếp hạng nhất hoặc ba người đứng đầu kỳ thi đình (tức là: 状元 (zhuàngyuán), 榜眼 (bǎngyǎn), và 探花 (tànhuā), tương ứng)
Từ ghép có 一甲
Câu hỏi thường gặp
一甲 nghĩa là gì?
一甲 (yījiǎ) nghĩa là Xếp hạng nhất hoặc ba người đứng đầu kỳ thi đình (tức là: 状元 (zhuàngyuán), 榜眼 (bǎngyǎn), và 探花 (tànhuā), tương ứng).
一甲 đọc thế nào?
一甲 đọc là yījiǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 一甲 là gì?
Âm Hán Việt của 一甲 là "nhất giáp".