TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一目十行

yīmùshíháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT MỤC THẬP HÀNG

一目十行 nghĩa là Mười dòng trong nháy mắt.

Nghĩa của 一目十行

yīmùshíháng

NHẤT MỤC THẬP HÀNGCụm từ
  1. thành ngữ Mười dòng trong nháy mắt
  2. Đọc rất nhanh

Câu hỏi thường gặp

一目十行 nghĩa là gì?

一目十行 (yīmùshíháng) nghĩa là Mười dòng trong nháy mắt.

一目十行 đọc thế nào?

一目十行 đọc là yīmùshíháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一目十行 là gì?

Âm Hán Việt của 一目十行 là "nhất mục thập hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.