TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一直

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yīzhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT TRỰC

一直 nghĩa là thẳng, liên tục, luôn luôn.

Nghĩa của 一直

yīzhí

NHẤT TRỰCPhó từ
  1. Thẳng (theo đường thẳng)
  2. Liên tục; luôn luôn; suốt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一直

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

一直 nghĩa là gì?

一直 (yīzhí) nghĩa là thẳng, liên tục, luôn luôn.

一直 đọc thế nào?

一直 đọc là yīzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 一直 là gì?

Âm Hán Việt của 一直 là "nhất trực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.