TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一相情愿

yīxiāngqíngyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一相情願

Âm Hán Việt NHẤT TƯƠNG TÌNH NGUYỆN

一相情愿 nghĩa là Suy nghĩ viển vông của bản thân.

Nghĩa của 一相情愿

yīxiāngqíngyuàn

NHẤT TƯƠNG TÌNH NGUYỆNphồn thể 一相情願
  1. Suy nghĩ viển vông của bản thân

Câu hỏi thường gặp

一相情愿 nghĩa là gì?

一相情愿 (yīxiāngqíngyuàn) nghĩa là Suy nghĩ viển vông của bản thân.

一相情愿 đọc thế nào?

一相情愿 đọc là yīxiāngqíngyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一相情愿 là gì?

Âm Hán Việt của 一相情愿 là "nhất tương tình nguyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.