TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一秉虔诚

yībǐngqiánchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一秉虔誠

Âm Hán Việt NHẤT BỈNH KIỀN THÀNH

一秉虔诚 nghĩa là Một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); một cách sùng đạo.

Nghĩa của 一秉虔诚

yībǐngqiánchéng

NHẤT BỈNH KIỀN THÀNHphồn thể 一秉虔誠
  1. Một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); một cách sùng đạo

Câu hỏi thường gặp

一秉虔诚 nghĩa là gì?

一秉虔诚 (yībǐngqiánchéng) nghĩa là Một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); một cách sùng đạo.

一秉虔诚 đọc thế nào?

一秉虔诚 đọc là yībǐngqiánchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一秉虔诚 là gì?

Âm Hán Việt của 一秉虔诚 là "nhất bỉnh kiền thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.