TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一窝蜂

yīwōfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一窩蜂

Âm Hán Việt NHẤT OA PHONG

一窝蜂 nghĩa là như một bầy ong, ùa vào.

Nghĩa của 一窝蜂

yīwōfēng

NHẤT OA PHONGPhó từphồn thể 一窩蜂
  1. Như một bầy ong; ùa vào (dùng để miêu tả người đổ xô làm gì đó)

Câu hỏi thường gặp

一窝蜂 nghĩa là gì?

一窝蜂 (yīwōfēng) nghĩa là như một bầy ong, ùa vào.

一窝蜂 đọc thế nào?

一窝蜂 đọc là yīwōfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一窝蜂 là gì?

Âm Hán Việt của 一窝蜂 là "nhất oa phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.