TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一笔抹杀

yībǐmǒshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一筆抹殺

Âm Hán Việt NHẤT BÚT MẠT SÁT

一笔抹杀 nghĩa là Xóa sạch chỉ bằng một nét.

Nghĩa của 一笔抹杀

yībǐmǒshā

NHẤT BÚT MẠT SÁTCụm từphồn thể 一筆抹殺
  1. Xóa sạch chỉ bằng một nét
  2. Bác bỏ ngay lập tức
  3. Phủ nhận mà không lắng nghe

Câu hỏi thường gặp

一笔抹杀 nghĩa là gì?

一笔抹杀 (yībǐmǒshā) nghĩa là Xóa sạch chỉ bằng một nét.

一笔抹杀 đọc thế nào?

一笔抹杀 đọc là yībǐmǒshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 一笔抹杀 là gì?

Âm Hán Việt của 一笔抹杀 là "nhất bút mạt sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.