TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一等

yīděng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT ĐẲNG

一等 nghĩa là hạng nhất.

Nghĩa của 一等

yīděng

NHẤT ĐẲNGTính từ
  1. Hạng nhất
  2. Loại A

Từ ghép có 一等

Câu hỏi thường gặp

一等 nghĩa là gì?

一等 (yīděng) nghĩa là hạng nhất.

一等 đọc thế nào?

一等 đọc là yīděng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一等 là gì?

Âm Hán Việt của 一等 là "nhất đẳng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.