TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一箭双雕

yījiànshuāngdiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一箭雙鵰

Âm Hán Việt NHẤT TIỄN SONG ĐIÊU

一箭双雕 nghĩa là Nghĩa đen một mũi tên, hai chim điêu.

Nghĩa của 一箭双雕

yījiànshuāngdiāo

NHẤT TIỄN SONG ĐIÊUCụm từphồn thể 一箭雙鵰
  1. thành ngữ Nghĩa đen một mũi tên, hai chim điêu
  2. Một mũi tên trúng hai đích

Câu hỏi thường gặp

一箭双雕 nghĩa là gì?

一箭双雕 (yījiànshuāngdiāo) nghĩa là Nghĩa đen một mũi tên, hai chim điêu.

一箭双雕 đọc thế nào?

一箭双雕 đọc là yījiànshuāngdiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 一箭双雕 là gì?

Âm Hán Việt của 一箭双雕 là "nhất tiễn song điêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.