TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一箭之仇

yījiànzhīchóu giọng máy của trình duyệt

一箭之仇 nghĩa là mối thù đã chịu, mối hận cũ.

Nghĩa của 一箭之仇

yījiànzhīchóu

  1. thành ngữ Mối thù đã chịu
  2. Mối hận cũ
  3. Thất bại trước đây

Câu hỏi thường gặp

一箭之仇 nghĩa là gì?

一箭之仇 (yījiànzhīchóu) nghĩa là mối thù đã chịu, mối hận cũ.

一箭之仇 đọc thế nào?

一箭之仇 đọc là yījiànzhīchóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.