TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一类保护动物

yīlèibǎohùdòngwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一類保護動物

Âm Hán Việt NHẤT LOẠI BẢO HỘ ĐỘNG VẬT

一类保护动物 nghĩa là Động vật được bảo vệ loại A.

Nghĩa của 一类保护动物

yīlèibǎohùdòngwù

NHẤT LOẠI BẢO HỘ ĐỘNG VẬTphồn thể 一類保護動物
  1. Động vật được bảo vệ loại A

Câu hỏi thường gặp

一类保护动物 nghĩa là gì?

一类保护动物 (yīlèibǎohùdòngwù) nghĩa là Động vật được bảo vệ loại A.

一类保护动物 đọc thế nào?

一类保护动物 đọc là yīlèibǎohùdòngwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 一类保护动物 là gì?

Âm Hán Việt của 一类保护动物 là "nhất loại bảo hộ động vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.