TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一纸空文

yīzhǐkōngwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一紙空文

Âm Hán Việt NHẤT CHỈ KHÔNG VĂN

一纸空文 nghĩa là Một mảnh giấy vô giá trị.

Nghĩa của 一纸空文

yīzhǐkōngwén

NHẤT CHỈ KHÔNG VĂNCụm từphồn thể 一紙空文
  1. thành ngữ Một mảnh giấy vô giá trị

Câu hỏi thường gặp

一纸空文 nghĩa là gì?

一纸空文 (yīzhǐkōngwén) nghĩa là Một mảnh giấy vô giá trị.

一纸空文 đọc thế nào?

一纸空文 đọc là yīzhǐkōngwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 一纸空文 là gì?

Âm Hán Việt của 一纸空文 là "nhất chỉ không văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.