TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一线之间

yīxiànzhījiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一線之間

Âm Hán Việt NHẤT TUYẾN CHI GIAN

一线之间 nghĩa là cách nhau gang tấc, ranh giới mỏng manh.

Nghĩa của 一线之间

yīxiànzhījiān

NHẤT TUYẾN CHI GIANphồn thể 一線之間
  1. Cách nhau gang tấc
  2. Ranh giới mỏng manh
  3. Sự phân biệt tinh tế

Câu hỏi thường gặp

一线之间 nghĩa là gì?

一线之间 (yīxiànzhījiān) nghĩa là cách nhau gang tấc, ranh giới mỏng manh.

一线之间 đọc thế nào?

一线之间 đọc là yīxiànzhījiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 一线之间 là gì?

Âm Hán Việt của 一线之间 là "nhất tuyến chi gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.