TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一线之隔

yīxiànzhīgé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一線之隔

Âm Hán Việt NHẤT TUYẾN CHI CÁCH

一线之隔 nghĩa là ranh giới mỏng manh.

Nghĩa của 一线之隔

yīxiànzhīgé

NHẤT TUYẾN CHI CÁCHphồn thể 一線之隔
  1. Ranh giới mỏng manh
  2. Sự phân biệt tinh tế

Câu hỏi thường gặp

一线之隔 nghĩa là gì?

一线之隔 (yīxiànzhīgé) nghĩa là ranh giới mỏng manh.

一线之隔 đọc thế nào?

一线之隔 đọc là yīxiànzhīgé (pinyin).

Âm Hán Việt của 一线之隔 là gì?

Âm Hán Việt của 一线之隔 là "nhất tuyến chi cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.