TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一线生机

yīxiàn shēngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一線生機

一线生机 nghĩa là cơ hội sống sót, cơ hội chiến đấu.

Nghĩa của 一线生机

yīxiàn shēngjī

phồn thể 一線生機
  1. thành ngữ Cơ hội sống sót; cơ hội chiến đấu; tia hy vọng

Câu hỏi thường gặp

一线生机 nghĩa là gì?

一线生机 (yīxiàn shēngjī) nghĩa là cơ hội sống sót, cơ hội chiến đấu.

一线生机 đọc thế nào?

一线生机 đọc là yīxiàn shēngjī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.