thành ngữ Cơ hội sống sót; cơ hội chiến đấu; tia hy vọng
Câu hỏi thường gặp
一线生机 nghĩa là gì?
一线生机 (yīxiàn shēngjī) nghĩa là cơ hội sống sót, cơ hội chiến đấu.
一线生机 đọc thế nào?
一线生机 đọc là yīxiàn shēngjī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.