TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一经

yījīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一經

Âm Hán Việt NHẤT KINH

一经 nghĩa là ngay sau khi, một khi.

Nghĩa của 一经

yījīng

NHẤT KINHLiên từphồn thể 一經
  1. Ngay sau khi
  2. Một khi (một hành động đã hoàn thành)

Câu hỏi thường gặp

一经 nghĩa là gì?

一经 (yījīng) nghĩa là ngay sau khi, một khi.

一经 đọc thế nào?

一经 đọc là yījīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一经 là gì?

Âm Hán Việt của 一经 là "nhất kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.