TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一而再,再而三

yī'érzài zài'érsān giọng máy của trình duyệt

一而再,再而三 nghĩa là Hết lần này đến lần khác.

Nghĩa của 一而再,再而三

yī'érzài zài'érsān

  1. Hết lần này đến lần khác

Câu hỏi thường gặp

一而再,再而三 nghĩa là gì?

一而再,再而三 (yī'érzài zài'érsān) nghĩa là Hết lần này đến lần khác.

一而再,再而三 đọc thế nào?

一而再,再而三 đọc là yī'érzài zài'érsān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.