TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一股子

yīgǔzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT CỔ TỬ

一股子 nghĩa là một luồng, một chút.

Nghĩa của 一股子

yīgǔzi

NHẤT CỔ TỬ
  1. Một luồng
  2. Một chút
  3. Một sợi

Câu hỏi thường gặp

一股子 nghĩa là gì?

一股子 (yīgǔzi) nghĩa là một luồng, một chút.

一股子 đọc thế nào?

一股子 đọc là yīgǔzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 一股子 là gì?

Âm Hán Việt của 一股子 là "nhất cổ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.