TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一股清流

yīgǔqīngliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT CỔ THANH LƯU

一股清流 nghĩa là một làn gió mới.

Nghĩa của 一股清流

yīgǔqīngliú

NHẤT CỔ THANH LƯU
  1. ví von Một làn gió mới

Câu hỏi thường gặp

一股清流 nghĩa là gì?

一股清流 (yīgǔqīngliú) nghĩa là một làn gió mới.

一股清流 đọc thế nào?

一股清流 đọc là yīgǔqīngliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 一股清流 là gì?

Âm Hán Việt của 一股清流 là "nhất cổ thanh lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.