一胎化 nghĩa là Việc thực hiện cho phép mỗi gia đình chỉ có một con.
Nghĩa của 一胎化
yītāihuà
NHẤT THAI HÓADanh từ
Việc thực hiện cho phép mỗi gia đình chỉ có một con
Câu hỏi thường gặp
一胎化 nghĩa là gì?
一胎化 (yītāihuà) nghĩa là Việc thực hiện cho phép mỗi gia đình chỉ có một con.
一胎化 đọc thế nào?
一胎化 đọc là yītāihuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 一胎化 là gì?
Âm Hán Việt của 一胎化 là "nhất thai hóa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.