TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一致性效应

yīzhìxìngxiàoyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一致性效應

Âm Hán Việt NHẤT TRÍ TÍNH HIỆU ỨNG

一致性效应 nghĩa là hiệu ứng nhất quán.

Nghĩa của 一致性效应

yīzhìxìngxiàoyìng

NHẤT TRÍ TÍNH HIỆU ỨNGphồn thể 一致性效應
  1. Hiệu ứng nhất quán

Câu hỏi thường gặp

一致性效应 nghĩa là gì?

一致性效应 (yīzhìxìngxiàoyìng) nghĩa là hiệu ứng nhất quán.

一致性效应 đọc thế nào?

一致性效应 đọc là yīzhìxìngxiàoyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一致性效应 là gì?

Âm Hán Việt của 一致性效应 là "nhất trí tính hiệu ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.