TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一般

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yībān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT BAN

一般 nghĩa là giống, bình thường.

Nghĩa của 一般

yībān

NHẤT BANTính từ, Phó từ
  1. Giống
  2. Bình thường
  3. Tàm tạm
  4. Phổ thông
  5. Chung
  6. Chung chung
  7. Nói chung

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一般

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 一般

Thành ngữ có 一般

Câu ví dụ với 一般

  • 汤姆和玛莉跑得一般快。 Tom có thể chạy nhanh như Mary vậy.Tatoeba #13600275
  • 一般我步行去学校。 Yībān wǒ bùxíng qù xuéxiào.Tôi thường hay đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #481022
  • 男人一般都比女人强壮。 Nói chung, đàn ông khoẻ hơn phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #599672
  • 你一般几点睡觉? Nǐ yībān jǐdiǎn shuìjiào?Bạn hay ngủ lúc mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13525768

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

一般 nghĩa là gì?

一般 (yībān) nghĩa là giống, bình thường.

一般 đọc thế nào?

一般 đọc là yībān (pinyin).

Âm Hán Việt của 一般 là gì?

Âm Hán Việt của 一般 là "nhất ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.