TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一般原则

yībānyuánzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一般原則

Âm Hán Việt NHẤT BAN NGUYÊN TẮC

一般原则 nghĩa là nguyên tắc chung.

Nghĩa của 一般原则

yībānyuánzé

NHẤT BAN NGUYÊN TẮCphồn thể 一般原則
  1. Nguyên tắc chung

Câu hỏi thường gặp

一般原则 nghĩa là gì?

一般原则 (yībānyuánzé) nghĩa là nguyên tắc chung.

一般原则 đọc thế nào?

一般原则 đọc là yībānyuánzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 一般原则 là gì?

Âm Hán Việt của 一般原则 là "nhất ban nguyên tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.