TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一行

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yīxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT HÀNH

一行 nghĩa là đảng, phái đoàn.

Nghĩa của 一行

yīxíng

NHẤT HÀNHDanh từ
  1. Đảng
  2. Phái đoàn

Thành ngữ có 一行

Câu hỏi thường gặp

一行 nghĩa là gì?

一行 (yīxíng) nghĩa là đảng, phái đoàn.

一行 đọc thế nào?

一行 đọc là yīxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一行 là gì?

Âm Hán Việt của 一行 là "nhất hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.